Danh sách sản phẩm xuất nhập kho nháp
  • /api/bill/imexrequirements: Tính năng này dùng để lấy danh sách sản phẩm yêu cầu xuất nhập kho của doanh nghiệp.

Request

Param
Text
Required
Description
page
Int
No
Phân trang (giá trị mặc định là 1)
icpp
Int
No
lượng sản phẩm trên 1 trang. Mặc định là 10. Tối đa không quá 20.
fromDate
string
No
Định dạng: Y-m-d, VD: 2021-09-25. Ngày duyệt phiếu yêu cầu từ ngày
toDate
string
No
Định dạng: Y-m-d, VD: 2021-10-25. Ngày duyệt phiếu yêu cầu đến ngày
id
Int
No
ID phiếu sản phẩm yêu cầu xuất nhập kho
billId
Int
No
ID phiếu yêu cầu xuất nhập kho
type
Int
No
Loại xuất nhập kho
mode
Int
No
Kiểu xuất nhập kho
fromDepotId
Int
No
Id kho xuất đi
toDepotId
Int
No
Id kho nhận
supplierId
Int
No
Id nhà cung cấp
productStoreId
Int
No
Id sản phẩm yêu cầu xuất nhập kho
productStoreName
string
No
Tên (mã, mã vạch) sản phẩm yêu cầu xuất nhập kho
categoryId
Int
No
Id danh mục sản phẩm
brandId
Int
No
Id thương hiệu sản phẩm
productStoreTypeId
Int
No
Loại sản phẩm: 1: Sản phẩm 2: Voucher 3: Sản phẩm cân đo 4: Sản phẩm theo IMEI 5: Gói sản phẩm 6: Dịch vụ
imeiId
Int
No
Imei Id
imei
string
No
Số imei
requiredById
Int
No
Người tạo phiếu yêu cầu
approvedById
Int
No
Người duyệt phiếu yêu cầu
status
Int
No
Trạng thái phiếu: 1: Mới 2: Hủy 3: Đã duyệt 4: Đã xác nhận 5: Cần đối soát lại 6: Đã đối soát

Response

JSON decode the response to get the structure:
Key
Data Type(Max-length)
Description
code
int
1 = success or 0 = failed
messages
array
is an array of error messages if code = 0
data
array
Mảng danh sách sản phẩm yêu cầu xuất nhập kho
1
data = [
2
totalPage: Tổng số trang,
3
page: Trang hiện tại,
4
Imexs: [
5
id: ID phiếu sản phẩm yêu cầu xuất nhập kho,
6
billId: ID phiếu yêu cầu xuất nhập kho,
7
type: Loại xuất nhập kho,
8
typeName: Tên loại xuất nhập kho,
9
mode: Kiểu xuất nhập kho,
10
modeName: Tên kiểu xuất nhập kho,
11
fromDepotId: ID kho xuất,
12
fromDepotName: Tên kho xuất,
13
toDepotId: ID kho nhận,
14
toDepotName: Tên kho nhận
15
supplierId: ID nhà cung cấp,
16
supplierName: Tên nhà cung cấp,
17
supplierMobile: Số điện thoại nhà cung cấp,
18
productStoreId: ID sản phẩm yêu cầu xuất nhập kho,
19
proudctStore: [
20
code: Mã sản phẩm,
21
barcode: Mã vạch sản phẩm,
22
name: tên sản phẩm,
23
importPrice: Giá nhập sản phẩm,
24
price: Giá bán sản phẩm
25
]
26
imeiId: Imei Id,
27
imei: Số imei sản phẩm,
28
requiredQuantity: Số lượng sản phẩm yêu cầu,
29
damagedQuantity: Số lượng sản phẩm hỏng,
30
requiredImportPrice: Giá nhập sản phẩm yêu cầu,
31
requiredPrice: Giá sản phẩm yêu cầu,
32
requiredById: ID người lập phiếu yêu cầu,
33
requiredByUser: Tên người nhập phiếu yêu cầu,
34
requiredDateTime: Thời gian tạo phiếu yêu cầu ,
35
approvedQuantity: Số lượng sản phẩm yêu cầu được duyệt,
36
approvedImportPrice: Giá nhập sản phẩm yêu cầu được duyệt,
37
approvedPrice: Giá sản phẩm yêu cầu được duyệt,
38
approvedDescription: Mô tả của người duyệt yêu cầu,
39
approvedById: ID người duyệt yêu cầu,
40
approvedByUser: Tên người duyệt yêu cầu,
41
approvedDateTime: Thời gian duyệt yêu cầu,
42
realQuantity: Số lượng sản phẩm yêu cầu được xác nhận,
43
realDateTime: Thời gian sản phẩm yêu cầu được xác nhận,
44
status: id trạng thái sản phẩm yêu cầu,
45
statusName: Tên trạng thái
46
],
47
.
48
[...]
49
]
Copied!
Last modified 1mo ago
Copy link