Lấy thông tin chi tiết sản phẩm
  • /api/product/detail: Tính năng này dùng để lấy thông tin chi tiết của sản phẩm. Nếu sản phẩm được đồng bộ từ Nhanh.vn sang website của bạn, đôi khi bạn sẽ muốn lấy thêm thông tin chi tiết của sản phẩm đó.

Request

Response

JSON decode the response to get the structure:
Key
Type
Description
code
int
1 = success or 0 = failed
messages
[ ]
is an array of error messages if code = 0
data
[ ]
is an array of the parent and all child products (if the requested has child products)
1
data = [
2
{
3
// all properties are listed in the table below
4
},
5
...
6
]
Copied!
Key
Type
Description
idNhanh
bigint(20)
ID sản phẩm trên Nhanh.vn
merchantCategoryId
int
ID danh mục sản phẩm trên các site tích hợp (tính năng này hiện chỉ phục vụ cho các sàn TMĐT)
merchantProductId
int
ID sản phẩm phi độc quyền (tính năng này chỉ phục vụ cho các sàn TMĐT)
categoryId
int
ID danh mục sản phẩm trên Nhanh.vn
brandId
int
ID thương hiệu trên Nhanh.vn
brandName
brand
Tên thương hiệu trên Nhanh.vn
parentId
bigint(20)
ID sản phẩm cha trên Nhanh.vn
code
string(255)
Mã sản phẩm
barcode
string(255)
Mã vạch sản phẩm
name
string(255)
Tên sản phẩm
otherName
string(255)
Tên khác của sản phẩm
importPrice
double
Giá nhập
oldPrice
double
Giá cũ
price
double
Giá bán lẻ
wholesalePrice
double
Giá bán buôn
vat
int
% thuế giá trị gia tăng (VD: 10)
image
string(255)
Đường dẫn tuyệt đối của ảnh đại diện
images
array
Đường dẫn tuyệt đối của các ảnh khách của sản phẩm
status
string
Trạng thái của sản phẩm: Active | Inactive | OutOfStock
previewLink
string
Link chi tiết của sản phẩm trên website (if status is Active)

Inventory

1
[
2
// Tổng tồn trong tất cả các kho
3
"remain": int // số lượng tồn kho
4
"shipping": int // số lượng đang giao hàng
5
"holding": int // số lượng đang tạm giữ
6
"damage": int // số lượng lỗi
7
"available": int // số lượng có thể bán (sử dụng để hiển thị trên website,chặn đặt hàng khi hết số tồn hoặc vượt quá số tồn).
8
// Tồn tại từng kho
9
"depots": [
10
"depotId" => [
11
"remain": int // số lượng tồn kho
12
"shipping": int // số lượng đang giao hàng
13
"holding": int // số lượng đang tạm giữ
14
"damage": int // số lượng lỗi
15
"available": int // số lượng có thể bán (sử dụng để hiển thị trên website, chặn đặt hàng khi hết số tồn hoặc vượt quá số tồn).
16
],
17
"depotId" => [
18
...
19
],
20
...
21
]
22
]
Copied!
Copy link