Chi tiết event CAPI
Chi tiết báo cáo CAPI
Request
Xem sample Postman.
curl --location 'https://vpage.open.nhanh.vn/v3.0/report/capievent?appId={{appId}}&businessId={{businessId}}' \
--header 'Authorization: {{accessToken}}' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--body '{
"filters": {
"pageIds": ["123456789"],
"events": ["Purchase", "LeadSubmitted"],
"createdAt": {
"from": 1787011200,
"to": 1787616000
},
"statuses": [1, 2],
"orderId": "123456"
},
"paginator": {
"size": 50,
"sort": {
"createdAt": "desc"
}
}
}'Filters
pageIds
array[string]
Danh sách ID Page cần lấy báo cáo. Nếu không truyền, API lấy dữ liệu của toàn bộ Page mà access token được cấp quyền trong business.
events
array[string]
Danh sách loại CAPI event cần lấy. Nếu không truyền, API mặc định lấy Purchase, LeadSubmitted, OrderCanceled, OrderReturned. Xem bảng Event bên dưới.
createdAt
object
Khoảng thời gian tạo event, dùng Unix timestamp theo giây. Nếu không truyền, mặc định từ 00:00:00 ngày đầu tháng hiện tại đến thời điểm gọi API. Khoảng thời gian tối đa 31 ngày.
statuses
array[integer]
Lọc theo trạng thái gửi CAPI.
orderId
string
Lọc chính xác theo mã đơn hàng/event ID đã lưu.
pageUserId
string
Lọc chính xác theo ID khách trên Page/Meta.
adId
string
Lọc chính xác theo Meta Ad ID.
Event hợp lệ
Purchase
Event đơn hàng mua thành công.
LeadSubmitted
Event khách để lại lead.
OrderCanceled
Event đơn hàng bị hủy.
OrderReturned
Event đơn hàng hoàn trả.
Status hợp lệ
1
Gửi thành công.
2
Gửi thất bại.
3
Đang gửi.
4
Không gửi do điều kiện/cấu hình không thỏa mãn.
Response
Xem cấu trúc chung tại đây.
Failed response
Xem các mã lỗi chung tại đây.
Successful response
Data fields
id
string
ID bản ghi CAPI trong hệ thống.
createdAt
integer
Thời điểm tạo event, Unix timestamp theo giây.
channel
integer
Kênh phát sinh hội thoại/đơn hàng.
pageId
string
ID Page phát sinh event.
conversationId
string
ID hội thoại liên quan, nếu có.
eventName
string
Tên CAPI event.
orderId
string
Mã đơn hàng hoặc event ID.
orderAmount
number
Tiền hàng của đơn.
customerShipFee
number
Phí vận chuyển khách trả.
totalAmount
number
Tổng tiền đơn: orderAmount + customerShipFee.
sentOrderAmount
number
Giá trị đã gửi trong payload CAPI.
currency
string
Đơn vị tiền tệ.
status
integer
Trạng thái gửi Meta.
products
array
Danh sách sản phẩm được lưu cùng event, nếu có.
dataResponse
object|string
Phản hồi hoặc thông tin lỗi Meta đã lưu, nếu có.
datasetId
string
ID Meta Dataset nhận event, nếu có.
pageUserId
string
ID khách trên Page/Meta, nếu có.
adId
string
Meta Ad ID, nếu event phát sinh từ quảng cáo.
createdById
string
ID nhân viên/hệ thống tạo event, nếu có.
Last updated