For the complete documentation index, see llms.txt. This page is also available as Markdown.

Danh sách đơn hàng

  • API này dùng để lấy danh sách đơn hàng.

  • Chú ý:

    • Hệ thống chỉ hỗ trợ lấy đơn hàng trong 31 ngày.

    • Hệ thống đang hỗ trợ lọc dữ liệu theo 3 loại ngày:

      • createdAtFrom, createdAtTo: Lọc theo ngày tạo đơn hàng.

      • deliveryAtFrom, deliveryAtTo: Lọc theo ngày giao hàng.

      • updatedAtFrom, updatedAtTo: Lọc theo ngày cập nhật đơn hàng.

    • Nếu bạn không truyền param createdAtFrom mặc định sẽ lấy 31 ngày gần nhất. Nếu bạn muốn lấy dữ liệu các ngày cũ hơn, xin vui lòng truyền createdAtFrom và createdAtTo trong khoảng 31 ngày.

    • Nếu bạn lọc theo id đơn hàng hoặc id khách hàng (hoặc số điện thoại khách hàng) thì có thể bỏ qua việc bắt buộc lọc createdAtFrom, createdAtTo.

    • Nếu bạn hay thường xuyên cần gọi toàn bộ đơn hàng, bạn nên lưu giá trị thời gian lần cuối cùng quét toàn bộ, sau đó dùng 2 request params là updatedAtFrom và updatedAtTo để chỉ lấy về các đơn hàng có cập nhật mới, không cần gọi lại toàn bộ đơn cũ không có thay đổi gì. updatedAtFrom và updatedAtTo cũng bị giới hạn trong vòng 31 ngày, khi bạn lọc theo updatedAtFrom và updatedAtTo sẽ không bị bắt buộc có createdAtFrom và createdAtTo nữa.

Request

curl --location --globoff 'https://pos.open.nhanh.vn/v3.0/order/list?appId={{appId}}&businessId={{businessId}}' \
--header 'Authorization: {{accessToken}}' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
    "filters": {},
    "paginator": {
        "size": 50
    },
    "dataOptions": {}
}'

Filters

Key
Type
Description

createdAtFrom

int

Thời gian tạo từ ngày (định dạng timestamp)

createdAtTo

int

Thời gian tạo đến này (định dạng timestamp

deliveryAtFrom

int

Thời gian giao hàng từ ngày (định dạng timestamp)

deliveryAtTo

int

Thời gian giao hàng đến ngày (định dạng timestamp)

updatedAtFrom

int

Thời gian cập nhật từ ngày (định dạng timestamp)

updatedAtTo

int

Thời gian cập nhật đến ngày (định dạng timestamp)

ids

array

Mảng ID đơn hàng

statuses

array

saleChannels

array

Mảng ID kênh bán

depotIds

array

Mảng ID kho hàng

handoverId

int

ID biên bản bàn giao

carrier

array

shippingAddress

array

carrier

  • Thông tin vận chuyển

Key
Type
Description

id

int

ID hãng vận chuyển

code

string

Mã vận đơn hãng vận chuyển

shippingAddress

  • Thông tin người nhận hàng

Key
Type
Description

id

int

ID người nhận hàng

mobile

string

Số điện thoại

cityId

int

ID thành phố

districtId

int

ID quận/huyện

wardId

int

ID phường/xã

Paginator

DataOptions

  • Dữ liệu cần lấy thêm:

Key
Type
Description

marketing

int

1: Lấy thông tin utmSource, utmMedium, utmCampaign

comboItems

int

1: Lấy thông tin sản phẩm con trong combo

Failed response

Successful response

info

  • Thông tin chung của đơn hàng

Key
Type
Description

id

int

ID đơn hàng

depotId

int

ID kho hàng

pickupDepotId

int

ID kho lấy hàng

type

int

Loại đơn hàng

mode

int

Loại giá bán

exportType

int

Đánh dấu đơn hàng đã xuất kho thủ công hay chưa

originalOrderId

int

ID đơn hàng gốc

returnFromId

int

Hoàn từ ID đơn hàng

idReturn

int

Trả từ ID đơn hàng

createdById

int

ID người tạo đơn hàng

createdByName

string

Người tạo đơn hàng

saleId

int

ID nhân viên bán hàng

saleName

string

Nhân viên bán hàng

packedById

id

ID nhân viên đóng gói

packedByName

string

Nhân viên đóng gói

customerCareId

int

ID nhân viên chăm sóc

customerCareName

string

Nhân viên chăm sóc

createdAt

int

Thời gian tạo

updatedAt

int

Thời gian cập nhật lần cuối cùng

confirmedAt

int

Thời gian xác nhận

packedAt

int

Thời gian đóng gói

description

string

Ghi chú khách hàng

privateDescription

string

Ghi chú của chăm sóc khách hàng

orderIndex

int

Số thứ tự đơn trong ngày

status

int

Trạng thái đơn hàng

reason

int

ID lý do hủy đơn hàng

handoverIds

array

Mảng ID biên bản bàn giao

trackingUrl

string

Link lịch trình đơn hàng

tags

array

Mảng nhãn đơn hàng (xem bảng bên dưới)

tags

Key
Type
Description

id

string

ID nhãn

name

string

Tên nhãn

textColor

string

Màu chữ

bgColor

string

Màu nền

status

int

Trạng thái

channel

  • Thông tin kênh bán

Key
Type
Description

appOrderId

string

ID website tích hợp hoặc ID đơn hàng trên sàn (Shopee, Tiktok, Lazada...)

saleChannel

int

Kênh bán

trafficSource

string

Nguồn đơn hàng

pageId

string

Tạo từ pageId

conversationId

string

Tạo từ cuộc trò chuyện

fbAdsId

int

Facebook ads ID

fbPsid

int

Facebook PSID

domain

string

Tên miền

shopId

int

ID gian hàng

shopName

string

Tên gian hàng

affiliate

object

Thông tin tiếp thị liên kết - code: Mã affiliate - value: Giá trị affiliate - bonus: Hoa hồng affiliate - bonusRate: Phần trăm Hoa hồng affiliate

marketting

object

Thông tin marketting - utmSource: Utm Source - utmMedium: Utm Medium - utmCampaign: Utm Campaign

shippingAddress

  • Thông tin người nhận hàng

Key
Type
Description

id

int

ID khách hàng

code

string

Mã khách hàng

name

string

Tên khách hàng

mobile

string

Số điện thoại

email

string

Email

address

string

Địa chỉ

birthday

string

Ngày tháng năm sinh

cityId

int

ID tỉnh / thành phố

districtId

int

ID quận / huyện

wardId

int

ID phường / xã

companyName

string

Tên công ty

companyAddress

string

Địa chỉ công ty

taxCode

string

Mã số thuế công ty

products

  • Mảng thông tin sản phẩm

Key
Type
Description

productId

int

ID sản phẩm

orderProductId

int

ID sản phẩm trong đơn hàng

typeId

int

Loại sản phẩm

code

string

Mã sản phẩm

name

string

Tên sản phẩm

appProductId

string

ID sản phẩm website tích hợp

weight

int

Khối lượng sản phẩm

quantity

int

Số lượng

price

int

Giá bán chưa VAT

originalPrice

int

Giá gốc

priceVatMode

int

- 1: Giá bán đã bao gồm - 2: Giá bán chưa bao gồm VAT

priceAfterVAT

int

Giá bán đã bao gồm VAT

discount

int

Chiết khấu với số lượng 1

discountAmount

int

Tổng chiết khấu sản phẩm

avgCost

int

Giá vốn

vatPercent

int

Giá trị VAT

description

string

Ghi chú sản phẩm

imeiId

int

ID IMEI bán

imei

string

Số IMEI bán

imeiIds

array

Mảng ID IMEI đã bán

imeiCodes

array

Mảng số IMEI đã bán - id: ID IMEI - code: Số IMEI

priceListName

string

Tên bảng giá áp dụng

transactionFee

int

Phí giao dịch

paymentStatus

int

Trạng thái thanh toán

partialReturnStatus

int

Trạng thái giao hàng một phần

usedPoints

int

Số điểm đã tiêu

usedPointAmount

int

Số tiền tương ứng điểm đã tiêu

batch

object

Thông tin lô hàng - id: ID lô - name: Tên lô - manufactureDate: Ngày sản xuất - expiredDate: Ngày hết hạn

unit

object

Thông tin đơn vị tính - id: ID đơn vị tính - name: Tên đơn vị tính - quantity: Số lượng theo đơn vị tính - price: Giá theo đơn vị tính chưa VAT - priceAfterVAT: Giá theo đơn vị tính đã bao gồm VAT

partialDelivery

object

Thông tin giao hàng một phần - deliveredQuantity: Số lượng khách nhận - deliveredUnitQuantity: Số lượng khách nhận theo đơn vị tính - returnQuantity: Số lượng hoàn về - returnUnitQuantity: Số lượng hoàn về theo đơn vị tính - lostQuantity: Số lượng mất - lostUnitQuantity: Số lượng mất theo đơn vị tính

combos

array

Mảng sản phẩm con trong combo (xem bảng bên dưới)

totalAmount

int

Tổng tiền sản phẩm sau VAT, sau chiết khấu

combos

  • Mảng sản phẩm con trong combo

Key
Type
Description

id

int

ID sản phẩm

code

string

Mã sản phẩm

name

string

Tên sản phẩm

quantity

int

Số lượng

carrier

  • Thông tin vận chuyển

Key
Type
Description

id

int

ID hãng vận chuyển

name

string

Hãng vận chuyển

service

object

Dịch vụ vận chuyển - id: ID dịch vụ vận chuyể - code: Mã dịch vụ vận chuyển - name: Tên dịch vụ vận chuyển - type: Loại dịch vụ vận chuyển - typeName: Tên loại dịch vụ vận chuyển

carrierCode

string

Mã vận đơn

fullCarrierCode

string

Mã hãng vận chuyển đầy đủ

carrierSortCode

string

Mã chia vận đơn

packageCode

string

Mã gói hàng

checkGoods

string

Kiểm tra hàng hóa

sendCarrierType

int

Hình thức kết nối vận chuyển

sendCarrierAt

int

Thời gian gửi vận chuyển

deliveryAt

int

Thời gian giao hàng thành công

isPartDelivery

int

- 1: Đơn giao hàng một phần - 0: Không giao hàng một phần

isDeclaredFee

int

- 1: Khai giá - 0: Không khai giá

declaredValue

int

Giá trị khai giá

declaredFee

int

Phí khai giá

carrierPromotionCode

string

Mã khuyến mại vận chuyển

weight

int

Trọng lượng đơn hang khai báo

shipFee

int

Phí vận chuyển

codFee

int

Phí thu tiền hộ

overWeightShipFee

int

Phí vượt cân

returnFee

int

Phí chuyển hoàn

customerShipFee

int

Phí ship báo khách

ecomFee

int

Tổng các loại phí trên sàn

carrierPaymentStatus

int

Trạng thái đối soát đơn hàng với hãng vận chuyển

payment

  • Thông tin thanh toán

Key
Type
Description

usedPoints

object

Tiêu điểm - points: Số điểm đã tiêu - amount: Số tiền tương ứng đã tiêu

vat

object

VAT - percent: Giá trị VAT. Ví dụ: 5%, 8% - amount: Số tiền VAT - taxCode: Mã số thuế - taxDate: Ngày xuất hóa đơn

discount

object

Chiết khấu đơn hàng - percent: Giá trị chiết khấu. Ví dụ: 5%, 8% - amount: Số tiền chiết khấu

couponCode

string

Mã giảm giá

debtDueDate

string

Ngày hẹn thanh toán

deposit

object

Tiền đặt cọc - amount: Số tiền đặt cọc - accountId: ID tài khoản kế toán nhận tiền - name: Tên tài khoản kế toán

transfer

object

Tiền chuyển khoản - amount: Số tiền chuyển khoản - accountId: ID tài khoản kế toán nhận tiền - name: Tên tài khoản kế toán

credit

object

Tiền quẹt thẻ - amount: Số tiền quẹt thẻ - accountId: ID tài khoản kế toán nhận tiền - code: Mã quẹt thẻ - name: Tên tài khoản kế toán

codAmount

int

Tổng thu khách hàng

businessPayment

int

Tổng tiền trả cho doanh nghiệp sau khi đã trừ các loại phí phải trả cho dịch vụ vận chuyển

businessPaymentStatus

int

Trạng thái thanh toán tiền với doanh nghiệp

gifts

  • Mảng thông tin quà tặng

Key
Type
Description

productId

int

ID sản phẩm

orderProductId

int

ID sản phẩm trong đơn hàng - Giá trị lớn hơn 0 thì là quà tặng theo sản phẩm - Giá trị bằng 0 thì là quà tặng theo đơn hàng

name

string

Tên sản phẩm

quantity

int

Số lượng

price

string

Giá trị quà tặng

Lỗi thường gặp

Last updated