> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://apidocs.nhanh.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://apidocs.nhanh.vn/v3/order/edit.md).

# Sửa đơn hàng

* Tính năng này cho phép cập nhật một số thông tin đơn hàng như: thông tin cơ bản (ghi chú, trạng thái, gắn tags), địa chỉ nhận hàng của khách, thông tin dịch vụ vận chuyển, thông tin thanh toán. Bạn chỉ nên truyền những thông tin cần thay đổi (tránh việc truyền hết các params hệ thống hỗ trợ nhưng để giá trị trống, vì khi đó hệ thống hiểu bạn đang muốn xóa dữ liệu đó đi).
* Đơn hàng đã gửi sang hãng vận chuyển hoặc trạng thái Thành công, Đã hoàn không được phép sửa.
* Đơn hàng sàn (Shopee, Tiktok, Lazada) không hỗ trợ cập nhật thông tin dịch vụ vận chuyển, thông tin thanh toán.
* Hạn chế:
  * API này chưa hỗ trợ sửa sản phẩm trong đơn hàng.
  * Các hạn chế này sẽ được nâng cấp vào Q4/2026.

## Request

* Xem [common request params](/v3/readme.md#request-params).
* Xem [Postman sample](https://www.postman.com/nhanh-vn/pos-open-nhanh-vn/request/yix7eqv/order-edit).
* Dưới đây là một số ví dụ:
* Cập nhật thông tin cơ bản của đơn hàng

```curl
curl --location --globoff 'https://pos.open.nhanh.vn/v3.0/order/edit?appId={{appId}}&businessId={{businessId}}' \
--header 'Authorization: {{accessToken}}' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
    "info": {
        "id": 14903497,
        "status": 56,
        "privateDescription": "Xác nhận đơn hàng qua API"
    }
}'
```

* Cập nhật thông tin địa chỉ nhận hàng của khách

```curl
curl --location --globoff 'https://pos.open.nhanh.vn/v3.0/order/edit?appId={{appId}}&businessId={{businessId}}' \
--header 'Authorization: {{accessToken}}' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
    "info": {
         "id": 14903497
    },
    "shippingAddress": {
         "name": "Nguyễn Văn A",
         "mobile": "0987654321",
         "address": "170 Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội",
         "cityId": 254,
         "wardId": 1116,
         "locationVersion": "v2"
    }
}'
```

* Thông tin trong mảng đơn hàng:

| Key             | Type   | Description                                      |
| --------------- | ------ | ------------------------------------------------ |
| info            | object | [Thông tin cơ bản của đơn hàng](#info)           |
| shippingAddress | object | [Địa chỉ nhận hàng của khách](#shipping-address) |
| carrier         | object | [Thông tin dịch vụ vận chuyển](#carrier)         |
| payment         | object | [Thông tin thanh toán](#payment)                 |

### info

* Thông tin cơ bản của đơn hàng

| Key                | Type                       | Description                                                                                                                                                                                              |
| ------------------ | -------------------------- | -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| id                 | int $$^{{\color{red}\*}}$$ | ID đơn hàng                                                                                                                                                                                              |
| description        | string                     | Ghi chú đơn hàng                                                                                                                                                                                         |
| privateDescription | string                     | Ghi chú chăm sóc khách hàng                                                                                                                                                                              |
| status             | int                        | <p>Trạng thái đơn hàng.<br>Các trạng thái được phép cập nhật: Đã xác nhận, Khách hủy, Hệ thống hủy, Thành công, Đã hoàn (Lấy từ <a href="/pages/C2NLIJeeBcnV9KbviZa6#order-status">Order Status</a>)</p> |
| tagIds             | array                      | Mảng ID nhãn đơn hàng                                                                                                                                                                                    |

### shipping address

* Địa chỉ nhận hàng của khách

| Key             | Type   | Description                                                                                                                 |
| --------------- | ------ | --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| name            | string | Họ và tên                                                                                                                   |
| mobile          | string | Số điện thoại                                                                                                               |
| email           | string | Email                                                                                                                       |
| address         | string | Địa chỉ                                                                                                                     |
| cityId          | int    | ID Tỉnh/thành phố lấy từ [danh sách địa chỉ](/v3/shipping/location.md)                                                      |
| districtId      | int    | ID Quận/huyện lấy từ [danh sách địa chỉ](/v3/shipping/location.md) (bắt buộc khi là địa chỉ 3 cấp)                          |
| wardId          | int    | ID Phường/xã lấy từ [danh sách địa chỉ](/v3/shipping/location.md)                                                           |
| locationVersion | string | <p>v1: Địa chỉ 3 cấp (Tỉnh / Thành phố, Quận / Huyện, Phường / Xã)<br>v2: Địa chỉ 2 cấp (Tỉnh / Thành phố, Phường / Xã)</p> |

### carrier

* Thông tin dịch vụ vận chuyển

| Key             | Type   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |
| --------------- | ------ | ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| id              | int    | ID hãng vận chuyển                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |
| serviceId       | int    | ID dịch vụ vận chuyển                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |
| sendCarrierType | int    | <p>Biến đánh dấu gửi đơn dùng bảng giá vận chuyển<br>1: Dùng bảng giá của Nhanh.vn<br>2: Dùng bảng giá kết nối tài khoản riêng của doanh nghiệp</p>                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |
| serviceCode     | string | Mã dịch vụ hãng vận chuyển, required khi sendCarrierType = 2, Lấy từ [/api/shipping/feeselfconnect](https://github.com/nvndocs/docs-pos-openapi/blob/v3/docs/shipping/shippingfee.md#tinh-phi-tu-ket-noi)                                                                                                                                                                                                                                                        |
| accountId       | int    | ID tài khoản kết nối, required khi sendCarrierType = 2, Lấy từ [/api/shipping/feeselfconnect](https://github.com/nvndocs/docs-pos-openapi/blob/v3/docs/shipping/shippingfee.md#tinh-phi-tu-ket-noi).                                                                                                                                                                                                                                                             |
| shopId          | int    | ID cửa hàng trên hệ thống hãng vận chuyển (Lấy từ [/api/shipping/feeselfconnect](https://github.com/nvndocs/docs-pos-openapi/blob/v3/docs/shipping/shippingfee.md#tinh-phi-tu-ket-noi) nếu có)                                                                                                                                                                                                                                                                   |
| allowTest       | int    | <p>1: Cho xem hàng, không cho thử<br>2: Cho phép thử<br>3: Không cho xem hàng<br>4: Cho xem, không lấy thu ship</p>                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |
| deliveryDate    | string | Ngày giao hàng của đơn hàng này, định dạng yyyy-mm-dd                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |
| customerShipFee | int    | Phí ship báo khách (Bạn có thể điền 0 nếu báo với khách hàng là miễn phí vận chuyển, hoặc điền các giá trị cố định như 20K, 30K, hoặc lấy theo tổng Phí vận chuyển shipFee + phí thu tiền hộ codFee + phí bảo hiểm declaredFee lấy từ [/api/shipping/fee](https://github.com/nvndocs/docs-pos-openapi/blob/v3/docs/shipping/shippingfee.md)) )                                                                                                                   |
| autoSend        | int    | Biến đánh dấu gửi luôn đơn hàng sang hãng vận chuyển (Dùng trong tình huống bạn có hệ thống xác nhận đơn hàng từ trước, chỉ dùng Nhanh để hỗ trợ vận chuyển). Set value = 1: Gửi luôn đơn hàng sang hãng vận chuyển. Nếu gửi thành công hệ thống sẽ trả về mã vận đơn carrierCode. Chú ý khi có tham số này, hệ thống sẽ phải kết nối sang hãng vận chuyển, nên thời gian phản hồi có thể bị chậm hơn bình thường tùy thuộc vào phản hồi của các hãng vận chuyển |
| orderPackage    | object | <p>Kích thước gói hàng<br>weight: Khối lượng gói hàng (gram)<br>length: Chiều dài (cm)<br>width: Chiều rộng (crm)<br>height: Chiều cao (crm)<br>merge: Gộp kiện (Truyền giá trị 1 nếu muốn gộp kiện)</p>                                                                                                                                                                                                                                                         |

### payment

* Thông tin thanh toán

| Key               | Type   | Description                      |
| ----------------- | ------ | -------------------------------- |
| transferAmount    | int    | Số tiền chuyển khoản             |
| transferAccountId | int    | Tài khoản nhận tiền chuyển khoản |
| code              | string | Mã giao dịch thanh toán          |

## Response

* Xem cấu trúc chung [tại đây](/v3/readme.md#response).

### Failed response

* Xem các mã lỗi chung [tại đây](/v3/readme.md#failed-response).

### Successful response

```json
  {
      "code": 1,
      "data": {}
  }
```
