Model Constant

  • Trang này mô tả các giá trị constant dùng chung cho các trang API.

Product

Product type

  • Loại sản phẩm

Value
Mô tả

1

Loại sản phẩm

2

Loại Voucher

3

Sản phẩm cân đo

4

Sản phẩm theo IMEI

5

Gói sản phẩm

6

Sản phẩm dịch vụ

7

Sản phẩm dụng cụ

8

Sản phẩm bán theo lô

9

Sản phẩm Combo

10

Sản phẩm nhiều đơn vị tính

Product status

  • Trạng thái sản phẩm

Value
Mô tả

1

Mới: Trạng thái này dùng để bán hàng ở cửa hàng offline

2

Đang bán: Trạng thái này dùng để hiện bán ở trên website online (nếu dùng website của Nhanh.vn) và cửa hàng offline

3

Ngừng bán: Trạng thái này để ẩn sản phẩm cả webiste online và cửa hàng offline, gõ gợi ý và mặc định ở danh sách sản phẩm cũng không hiện ra trừ khi lọc trạng thái Ngừng bán hoặc lọc chính xác id sản phẩm đó

4

Hết hàng: Dùng để hiện trên website nhưng sẽ hiện thêm chữ Hết hàng và không cho đặt hàng, thường để website giữ link sản phẩm cũ, tránh lỗi 404

Order

Các thuật ngữ của đơn hàng online

  • shippingWeight: bao gồm cân nặng thực tế của sản phẩm và toàn bộ cân nặng của các phụ kiện và vỏ hộp đóng gói đi kèm. Shipping weight được sử dụng để tính phí vận chuyển của đơn hàng. VD: Sản phẩm “Samsung Galaxy S2” nặng 300gr, Sản phẩm fullbox còn bao gồm 1 sạc (30gr), 1 tai nghe (10gr) and vỏ hộp đóng gói (30gr), vậy thì shippingWeight để tính phí vận chuyển sẽ là: 300 + 30 + 10 + 30 = 370 gr.

  • COD: Cash on delivery (Collect on delivery) là 1 loại giao dịch mà người mua hàng sẽ trả tiền khi nhận được hàng. Nếu người mua không đồng ý thanh toán khi nhận hàng, đơn hàng sẽ được chuyển trả lại cho người bán. Phí thu tiền hộ codFee tùy thuộc vào số tiền cần thu của đơn hàng.

  • shipFee: Phí vận chuyển, được tính dựa vào trọng lượng đơn hàng, địa chỉ gửi hàng và địa chỉ nhận hàng.

  • customerShipFee: Phí thu của khách, là mức phí mà website thông báo cho khách đặt hàng, thường sẽ lấy bằng shipFee + codFee. Tình huống website có chương trình miễn phí vận chuyển cho khách thì set customerShipFee = 0.

Order Sale Channel

  • Kênh bán hàng

Value
Mô tả

1

Admin

2

Website

10

API

20

Facebook

21

Instagram

41

Lazada

42

Shopee

43

Sendo

45

Tiki

48

Tiktok

49

Zalo OA

50

Shopee chat

51

Lazada chat

52

Zalo cá nhân

Order Carrier

Hãng vận chuyển

Value
Mô tả

2

Viettel

5

Giao hàng nhanh

8

Giao hàng tiết kiệm

12

Tự vận chuyển

18

Ahamove

22

Việt Nam Post

24

JT Express

25

EMS

26

Best Express

27

NinjaVan

28

SuperShip

29

SPX

30

LEX

31

Grab

Order Type

Loại đơn hàng

Value
Mô tả

1

Giao hàng tận nhà

2

Mua tại quầy

3

Đặt trước

5

Đổi quà

10

Xin báo giá

12

Đổi sản phẩm

14

Khách trả lại hàng

15

Hàng chuyển kho

16

Đơn hoàn một phần

17

Đền bù mất hàng

Order Status

Trạng thái

Status
Description

40

Đã đóng gói

42

Đang đóng gói

43

Chờ thu gom

54

Đơn mới

55

Đang xác nhận

56

Đã xác nhận

57

Chờ khách xác nhận

58

Hãng vận chuyển hủy đơn

59

Đang chuyển

60

Thành công

61

Thất bại

63

Khách hủy

64

Hệ thống hủy

68

Hết hàng

71

Đang chuyển hoàn

72

Đã chuyển hoàn

73

Đổi kho xuất hàng

74

Xác nhận hoàn

Order Reason

  • Lý do theo trạng thái

Reason
Description

1

Đặt nhầm sản phẩm

2

Phí vận chuyển cao

3

Không muốn chuyển khoản

4

Đơn trùng

5

Không gọi được khách

6

Hết hàng

8

Chờ chuyển khoản

9

Khách không thích sản phẩm

10

Khách không hài lòng về nhân viên vận chuyển

11

Giao hàng chậm

12

Đã mua sản phẩm tại cửa hàng

14

Sai địa chỉ người nhận

16

Khách không muốn mua nữa

18

Lý do khác

19

Không liên hệ được với người gửi

20

Người gửi không bán hàng Online / Ngoại tỉnh

22

Người gửi không bàn giao hàng cho hãng vận chuyển

23

Hãng vận chuyển lấy hàng muộn

24

Sai địa chỉ kho lấy hàng

25

Hãng vận chuyển làm mất hàng

26

Người gửi tự vận chuyển

29

Người gửi không xử lý đơn hàng

30

Sai giá sản phẩm

35

Khách đi vắng (sẽ giao hàng vào hôm khác)

Inventory

  • Phiếu xuất nhập kho, Sản phẩm xuất nhập kho có 2 loại type là phiếu nhập, phiếu xuất và kiểu mode là các kiểu xuất nhập kho khác nhau:

Inventory type

  • Loại xuất nhập kho

Type (int)
Description

1

Loại nhập kho

2

Loại xuất kho

Inventory mode

  • Kiểu xuất nhập kho

Mode (int)
Description

1

Kiểu giao hàng

2

Kiểu bán lẻ

3

Kiểu chuyển kho

4

Kiểu quà tặng ở hóa đơn bán lẻ

5

Kiểu nhà cung cấp

6

Kiểu bán sỉ

8

Kiểu kiểm kho

10

Kiểu khác

18

Kiểu quà tặng ở đơn hàng

Accounting

  • Các thuật ngữ về kế toán

Accounting type

  • Loại bút toán

Type
Name

1

Báo nợ (Rút tiền)

2

Báo có (Nộp tiền)

3

Phiếu thu

4

Phiếu chi

5

Phiếu trả hàng

6

Phiếu bán hàng

7

Khác

8

Phiếu nhập

9

Phiếu xuất

12

Kết chuyển

Accounting mode

  • Kiểu bút toán

Mode
Name

1

Nhập nhà cung cấp

2

Xuất trả nhà cung cấp

3

Bán hàng

4

Hàng trả lại

5

Bán sỉ

6

Trả lại bán sỉ

7

Nhập máy cũ

8

Bảo hành

9

Xuất linh kiện

15

Chuyển quỹ

20

Hạch toán trả góp

21

Công nợ đầu kì

22

Đơn hàng

23

Đơn hàng trả lại

24

Nhập nhà cung cấp VAT

25

Xuất nhà cung cấp VAT

26

XNK khác

27

Thu hộ trả góp

28

Nhập VAT

29

Xuất VAT

30

Xác nhận nhận tiền thanh toán

31

Xác nhận chi tiền thanh toán vận chuyển

32

Phiếu nhập quà tặng

33

Phiếu xuất quà tặng

Ecommcerce

  • Các thuật ngữ về các sàn thương mại điện tử (Shopee, Tiktok, Lazada, Tiki, Sendo).

    • shopId: shopId trên các sàn.

Ecommerce appId

  • appId: id các sàn trên Nhanh.

Value
Description

8142

Lazada

8195

Shopee

8237

Sendo

8238

Tiki

8855

Tiktok

Last updated