# Công nợ khách hàng

* API này dùng để lấy [danh sách công nợ khách hàng](https://nhanh.vn/accounting/debts/customer).

## Request

* Xem [common request params](https://apidocs.nhanh.vn/v3/readme#request-params).

```curl
curl --location 'https://pos.open.nhanh.vn/v3.0/accounting/debts?appId={{appId}}&businessId={{businessId}}' \
--header 'Authorization: {{accessToken}}' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
    "filters": {
        "itemSubType": 1 
    },
    "paginator": {
        "size": 30
    }
}'
```

### Filters

| Key         | Type   | Description                                                       |
| ----------- | ------ | ----------------------------------------------------------------- |
| id          | int    | ID đối tượng khách hàng                                           |
| fromDate    | date   | Thời gian bắt đầu từ ngày định dạng (yyyy-mm-dd). VD: 2022-09-25  |
| toDate      | date   | Thời gian đến ngày (yyyy-mm-dd). VD: 2022-09-25                   |
| code        | string | Mã khách hàng                                                     |
| name        | string | Tên khách hàng/ ID khách hàng                                     |
| address     | string | Địa chỉ khách hàng                                                |
| mobile      | string | Số điện thoại khách hàng                                          |
| itemSubType | int    | Loại khách hàng.Giá trị 1: Khách lẻ,2: Khách sỉ,3: Đại lý         |
| debtType    | int    | Loại công nợ.Giá trị 1: Phải thu,2: Phải trả,3: Phải thu/Phải trả |
| lastRemain  | string | json encode {"from": "Tồn từ", "to": "Tồn đến"}                   |

## Response

* Xem cấu trúc chung [tại đây](https://apidocs.nhanh.vn/v3/readme#response).

### Failed response

* Xem các mã lỗi chung [tại đây](https://apidocs.nhanh.vn/v3/readme#failed-response).

### Successful response

```json
{
    "code": 1,
    "paginator": {
        "next": "Giá trị để lấy dữ liệu trang tiếp theo"
    },
    "data": [
        {
          "id": "(int) ID đối tượng 1",
          "code": "(string) Mã đối tượng 1",
          "name": "(string) Tên đối tượng 1",
          "mobile": "(string) Số điện thoại",
          "address": "(string) Địa chỉ",
          "firstDebit": "(double) Nợ (đầu kỳ)",
          "firstCredit": "(double) Có (đầu kỳ)",
          "debit": "(double) Nợ (trong kỳ)",
          "credit": "(double) Có (trong kỳ)",
          "receive": "(double) Phải thu (cuối kỳ)",
          "pay": "(double) Phải trả (cuối kỳ)",
          "debtLimit": "(double) Giới hạn công nợ"
        },
        {
          "id": "(int) ID đối tượng 2",
          "code": "(string) Mã đối tượng 2",
          "name": "(string) Tên đối tượng 2",
          "mobile": "(string) Số điện thoại",
          "address": "(string) Địa chỉ",
          "firstDebit": "(double) Nợ (đầu kỳ)",
          "firstCredit": "(double) Có (đầu kỳ)",
          "debit": "(double) Nợ (trong kỳ)",
          "credit": "(double) Có (trong kỳ)",
          "receive": "(double) Phải thu (cuối kỳ)",
          "pay": "(double) Phải trả (cuối kỳ)",
          "debtLimit": "(double) Giới hạn công nợ"
        }
    ]
}
```
