# Lịch sử IMEI

* /api/product/imeihistory: Tính năng này dùng để lấy danh sách lịch sử của IMEI trên Nhanh.vn. Dữ liệu sẽ được phân trang, mỗi trang tối đa không quá 100 lịch sử.

## Request

* See [common request params](https://apidocs.nhanh.vn/v2/readme#request)
* Các key của mảng **data array** dùng để tạo **data** json string:

| Key  | Type                          | Description                                                                                     |
| ---- | ----------------------------- | ----------------------------------------------------------------------------------------------- |
| page | int                           | Phân trang, giá trị mặc định sẽ là 1.                                                           |
| icpp | int                           | Số lượng lịch sử trên 1 trang. Tối đa không quá 50. Mặc định nếu không set giá trị gì sẽ là 20. |
| imei | string $$^{{\color{red}\*}}$$ | IMEI sản phẩm                                                                                   |
| step | int                           | Hành động IMEI Xem bảng [Steps](#steps) bên dưới                                                |

## Response

JSON decode the response to get the structure:

| Key      | Type | Description                               |
| -------- | ---- | ----------------------------------------- |
| code     | int  | 1 = success or 0 = failed                 |
| messages | \[ ] | is an array of error messages if code = 0 |
| data     | \[ ] | is an array of product imei list          |

```javascript
data = [
    totalPages: int,
    histories: [
        [], // each history item, all properties are listed in the table below
        ...
    ]
]
```

### Histories

| Key             | Type     | Description                                     |
| --------------- | -------- | ----------------------------------------------- |
| step            | Int      | Hành động Xem bảng [Steps](#steps) bên dưới     |
| stepName        | String   | Tên hành động Xem bảng [Steps](#steps) bên dưới |
| itemType        | String   | Loại                                            |
| itemId          | Int      | itemId                                          |
| productName     | String   | Tên sản phẩm                                    |
| productCode     | String   | Mã sản phẩm                                     |
| productBarcode  | String   | Mã vạch sản phẩm                                |
| supplier        | String   | Nhà cung cấp                                    |
| sale            | String   | Nhân viên bán hàng                              |
| createdBy       | String   | Người tạo                                       |
| createdDateTime | Datetime | Ngày tạo                                        |

### Steps

| Key | Hành động                    |
| --- | ---------------------------- |
| 1   | Mới                          |
| 2   | Bán hàng                     |
| 3   | Kích hoạt                    |
| 4   | Bảo hành                     |
| 5   | Trả bảo hành                 |
| 6   | NVBH lập phiếu               |
| 7   | Đã kích hoạt                 |
| 8   | Hủy kích hoạt                |
| 9   | Khách trả lại hàng           |
| 10  | Nhập nhà cung cấp            |
| 11  | Trả nhà cung cấp             |
| 12  | Xuất chuyển kho              |
| 13  | Bán hàng nội bộ              |
| 14  | Mua máy cũ                   |
| 15  | Đổi sản phẩm                 |
| 17  | Nhập chuyển kho              |
| 18  | XNK khác                     |
| 19  | Sửa thông tin                |
| 20  | Nhập bù trừ kiểm kho         |
| 21  | Xuất bù trừ kiểm kho         |
| 22  | Thêm đơn hàng                |
| 23  | Sửa đơn hàng                 |
| 24  | Xác nhận đơn hàng            |
| 25  | Nhặt hàng                    |
| 26  | Cập nhật trạng thái đơn hàng |
| 27  | Xóa sản phẩm trong đơn hàng  |
| 28  | Xóa đơn hàng                 |
| 29  | Đổi IMEI trong hóa đơn       |
| 30  | Đổi IMEI trong đơn hàng      |
| 31  | Chuyển trung tâm bảo hành    |
| 31  | Nhận từ trung tâm bảo hành   |
| 33  | Yêu cầu chuyển kho           |
| 34  | Hủy yêu cầu chuyển kho       |
| 35  | Đổi trạng thái               |
| 35  | Sửa bảo hành                 |
| 37  | Chưa trả bảo hành            |
| 38  | Duyệt yêu cầu chuyển kho     |
| 39  | Sửa ghi chú                  |
